1
danh từDanh từ đếm được [C]
Người cha; cha.
váder
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan vader, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Tiền German *fadēr, có liên quan đến tiếng Anh father.
Ví dụ
My vader werk in Kaapstad.
Mý váder wérk in Káapstad.
Cha tôi làm việc ở Cape Town.
Sy vader het hom geleer fietsry.
Sý váder hét hóm geléer fíetsry.
Cha anh ấy đã dạy anh ấy đi xe đạp.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI