1
tính từDạng bổ nghĩa trước danh từ: verdraagsame
có tính khoan dung; sẵn sàng chấp nhận hoặc tôn trọng những người, niềm tin hay hành vi mà mình có thể không đồng ý
verdráagsaam
Từ nguyên
Từ Afrikaans verdraag, liên quan đến tiếng Hà Lan verdragen nghĩa là “chịu đựng, dung thứ”, cộng với hậu tố tạo tính từ -saam, tương tự như tiếng Hà Lan verdraagzaam.
Ví dụ
Sy is verdraagsaam teenoor mense met ander menings.
Sy is verdráagsaam teenóór ménse met ánder ménings.
Cô ấy khoan dung với những người có ý kiến khác.
’n Verdraagsame leier luister na kritiek.
’n Verdráagsame léier lúister na kritíek.
Một nhà lãnh đạo khoan dung lắng nghe lời chỉ trích.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI