1
động từ[T]
Tin tưởng ai đó hoặc điều gì đó; tin rằng ai đó trung thực, đáng tin cậy hoặc tốt.
vertróu
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan vertrouwen, từ tiếng Hà Lan trung đại vertrouwen, có liên quan đến trou nghĩa là “trung thành” hoặc “loyal”.
Ví dụ
Ek vertrou haar heeltemal.
Ék vertróu háár hééltemal.
Tôi hoàn toàn tin tưởng cô ấy.
Moenie alles glo wat jy hoor nie; vertrou jou eie oordeel.
Móénie álles gló wát jy hóór nie; vertróu jou éie óórdeel.
Đừng tin tất cả những gì bạn nghe; hãy tin vào phán đoán của chính mình.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI