1
tính từbối rối, hoang mang, hoặc không thể suy nghĩ rõ ràng
verwárd
Từ nguyên
Từ Afrikaans verwar (“làm bối rối”), cuối cùng có liên quan đến tiếng Hà Lan verward (“bối rối, rối tung”).
Ví dụ
Hy lyk verward ná die ongeluk.
Hý lýk verwárd ná die ongelúk.
Anh ấy trông bối rối sau vụ tai nạn.
Ek was verward oor die nuwe reëls.
Ék wás verwárd óór die núwe reëls.
Tôi đã bối rối về những quy tắc mới.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI