1
danh từ[C]
Một người đàn ông có vợ đã qua đời và chưa tái hôn; một người góa vợ.
weduwnaár
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan weduwnaar, có liên quan đến weduwe nghĩa là “góa phụ”.
Ví dụ
Hy is al drie jaar 'n weduwnaar.
Hý is al dríe jaár 'n weduwnaár.
Ông ấy đã là một người góa vợ được ba năm rồi.
Die weduwnaar het later weer getrou.
Die weduwnaár het láter weér getroú.
Người góa vợ sau đó đã kết hôn lại.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
'n jong weduwnaar
'n bejaarde weduwnaar
as weduwnaar agterbly
weduwnaar word
Tạo bởi AI