1
động từĐộng từ phụ trợ chỉ sự mong muốn hoặc ý định.
/vəl/
Ví dụ
Ek wil huis toe gaan.
Tôi muốn về nhà.
Sy wil 'n dokter word.
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/vəl/
muốn
1
động từĐộng từ phụ trợ chỉ sự mong muốn hoặc ý định.
/vəl/
Ví dụ
Ek wil huis toe gaan.
Tôi muốn về nhà.
Sy wil 'n dokter word.
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ.
Tạo bởi AI