1
danh từ[U]
Sự bối rối, hoang mang, hoặc trạng thái luống cuống hay thiếu chắc chắn.
irtibāk
Phát âm
Từ nguyên
Verbal noun of the Form VIII verb ارتبك (irtabaka), from the root ر ب ك, associated with mixing, entangling, or becoming confused.
Ví dụ
أصابها ارتباك شديد أثناء المقابلة.
aṣābahā irtibāk shadīd athnāʾ al-muqābalah
Cô ấy đã bị cuốn vào trạng thái bối rối thần kinh شديد trong buổi phỏng vấn.
حاول المدير إخفاء ارتباكه أمام الموظفين.
ḥāwala al-mudīr ikhfāʾ irtibākihi amām al-muwaẓẓafīn
Người quản lý cố che giấu sự bối rối của mình trước mặt các nhân viên.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI