1
danh từ[U]
Cảm giác nhớ nhung hoặc khao khát mạnh mẽ đối với ai đó hay điều gì đó vắng mặt.
ishtiyāq
Phát âm
Từ nguyên
Verbal noun of the Arabic verb اشتاق, “to long for, yearn,” from the root ش-و-ق associated with desire and longing.
Ví dụ
أشعر باشتياق كبير إلى عائلتي.
ashʿuru bi-ishtiyāqin kabīrin ilá ʿāʾilatī
Tôi cảm thấy nỗi nhớ gia đình mình rất lớn.
كان في رسالتها اشتياق واضح إلى أيام الطفولة.
Kāna fī risālatihā ishtiyāqun wāḍiḥun ilá ayyāmi aṭ-ṭufūlah.
Trong bức thư của cô ấy có nỗi nhớ rõ ràng về những ngày thơ ấu.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI