1
danh từ[U]
Loại gia vị bột màu đỏ làm từ ớt ngọt hoặc ớt hơi cay đã phơi khô, dùng để thêm màu sắc và hương vị cho món ăn.
bābrīkā
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from European languages, ultimately from Hungarian paprika, meaning a pepper or pepper spice.
Ví dụ
أضفت بابريكا إلى تتبيلة الدجاج.
aḍaftu bābrīkā ilā tatbīlat ad-dajāj
Tôi đã thêm bột paprika vào phần ướp gà.
تعطي بابريكا لونًا أحمر ونكهة مدخنة.
tuʿṭī bābrīkā lawnan aḥmar wa-nakhah mudakhkhanah
Paprika tạo màu đỏ và hương vị khói.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
بابريكا حلوة
بابريكا حارة
بابريكا مدخنة
رشة بابريكا
Tạo bởi AI