1
danh từ[C, U]
những cơ thể sinh sản hình bầu dục do chim đẻ ra, đặc biệt là gà, thường dùng làm thực phẩm.
bayḍ
Phát âm
Từ nguyên
From the Semitic root ب ي ض meaning “whiteness” or “to be white,” probably referring to the typical white color of many eggs.
Ví dụ
اشتريت بيضًا طازجًا من السوق.
ishtaraytu bayḍan ṭāzajan mina as-sūq
Tôi đã mua trứng tươi ở chợ.
أكل الطفل بيضًا مسلوقًا في الفطور.
akala aṭ-ṭiflu bayḍan maslūqan fī al-fuṭūr
Đứa trẻ đã ăn trứng luộc vào bữa sáng.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI