1
danh từ[U]
Tình trạng căng thẳng về मानसिक hoặc cảm xúc; stress, lo âu hoặc căng thẳng thần kinh.
tawattur
Phát âm
Từ nguyên
Verbal noun of Arabic تَوَتَّرَ, from the root و ت ر, associated with tightness, strain, or being stretched.
Ví dụ
أشعر بتوتر قبل الامتحان.
ʾashʿuru bi-tawatturin qabla al-imtiḥān
Tôi cảm thấy căng thẳng thần kinh trước kỳ thi.
حاول أن يخفي توتره أثناء المقابلة.
ḥāwala ʾan yukhfiya tawatturahu ʾathnāʾa al-muqābalah
Anh ấy cố giấu sự căng thẳng của mình trong buổi phỏng vấn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI