1
danh từplural noun; singular: ثوب
Quần áo; trang phục mặc trên người.
thiyāb
Phát âm
Từ nguyên
Plural of Arabic ثوب, meaning “garment” or “piece of clothing,” from the root ث و ب.
Ví dụ
اشتريتُ ثيابًا جديدةً للعيد.
ishtaraytu thiyāban jadīdatan lil-ʿīd
Tôi đã mua quần áo mới cho ngày lễ.
كانت ثيابه مبللةً بعد المطر.
kānat thiyābuhu muballalatan baʿda al-maṭar
Quần áo của anh ấy bị ướt sau cơn mưa.
وضعتُ الثياب في الخزانة.
waḍaʿtu ath-thiyāba fī al-khizānah
Tôi đã để quần áo vào tủ.
Kết hợp từ
ثياب جديدة
ثياب نظيفة
غسل الثياب
خزانة الثياب
ثياب العمل
Tạo bởi AI