1
danh từ[C]
Bà; mẹ của cha hoặc mẹ của mình.
jaddah
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ج د د, associated in this sense with ancestry and kinship.
Ví dụ
زارت جدة حفيدتها في العيد.
zārat jaddah ḥafīdatahā fī al-ʿīd
Bà đã đến thăm cháu gái của mình trong dịp lễ.
تحكي جدة قصصا قديمة للأطفال.
taḥkī jaddah qiṣaṣan qadīmah lil-aṭfāl
Bà kể những câu chuyện cũ cho bọn trẻ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI