1
danh từ[C, U]
cà rốt; loại rau củ ăn được màu cam, dùng để chỉ chung hoặc từng củ cà rốt riêng lẻ.
jazar
Phát âm
Từ nguyên
From Arabic جَزَر, a common noun for the carrot plant and its root.
Ví dụ
اشتريت جزرًا طازجًا من السوق.
ishtaraytu jazaran ṭāzajan min as-sūq
Tôi đã mua cà rốt tươi ở chợ.
أضف الجزر إلى الحساء.
ʾaḍif al-jazara ilā al-ḥasāʾ
Thêm cà rốt vào súp.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI