1
danh từ[U]
Tình yêu; sự yêu mến hoặc gắn bó mạnh mẽ với một người, vật, ý tưởng hay hoạt động.
ḥubb
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ح ب ب, associated with loving, liking, and being attached to something.
Ví dụ
الحب أساس الحياة.
al-ḥubbu asāsu al-ḥayāh
Tình yêu là nền tảng của cuộc sống.
أشعر بحب كبير لعائلتي.
ʾashʿuru bi-ḥubbin kabīrin li-ʿāʾilatī
Tôi cảm thấy tình yêu lớn lao dành cho gia đình mình.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI