1
danh từ[C, U]
Súp; món ăn dạng lỏng, thường được dùng nóng, làm bằng cách đun sôi thịt, rau, đậu hoặc các nguyên liệu khác trong nước hoặc nước dùng.
ḥasāʾ
Phát âm
Từ nguyên
Derived from the Arabic root ح س و, associated with sipping or drinking.
Ví dụ
أعدت أمي حساءً ساخنًا.
aʿaddat ummī ḥasāʾan sākhinan
Mẹ tôi đã nấu súp nóng.
يفضل الأطفال حساء العدس في الشتاء.
yufaḍḍilu al-aṭfālu ḥasāʾa al-ʿadasi fī ash-shitāʾi
Trẻ em thích súp đậu lăng vào mùa đông.
Kết hợp từ
حساء العدس
حساء الدجاج
حساء الخضار
طبق حساء
Tạo bởi AI