1
danh từ[U]
sự ganh tị; cảm giác muốn có lợi thế, thành công hoặc tài sản của người khác, thường kèm theo sự oán giận đối với người đó
ḥasad
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ح س د, associated with envy and resentful desire.
Ví dụ
الحسد يفسد العلاقات.
al-ḥasad yufsid al-ʿalāqāt
Sự ganh tị làm hỏng các mối quan hệ.
شعر بحسد شديد عندما سمع الخبر.
shaʿara bi-ḥasad shadīd ʿindamā samiʿa al-khabar
Anh ấy cảm thấy ganh tị dữ dội khi nghe tin.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI