1
danh từ[C]
cháu trai; con trai của con trai hoặc con gái mình
ḥafīd
Phát âm
Từ nguyên
From Classical Arabic حَفِيد, on the pattern faʿīl, from the root ح ف د.
Ví dụ
زار الحفيد جده.
zāra al-ḥafīdu jaddahu.
Người cháu trai đã đến thăm ông mình.
فرحت الجدة بحفيدها الصغير.
fariḥat al-jaddatu bi-ḥafīdihā al-ṣaghīr.
Bà rất vui vì cậu cháu trai nhỏ của mình.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI