1
danh từ[U]
sự bối rối hoặc hoang mang; trạng thái không biết nên nghĩ hay hiểu thế nào.
ḥayrah
Phát âm
Từ nguyên
Verbal noun from Arabic حارَ, meaning “to be perplexed or bewildered,” from the root ح ي ر.
Ví dụ
أصابته حيرة شديدة بعد سماع الخبر.
aṣābat-hu ḥayrah shadīdah baʿda samāʿ al-khabar
Anh ấy bị bối rối dữ dội sau khi nghe tin.
بدت الحيرة واضحة على وجهها.
badat al-ḥayrah wāḍiḥah ʿalā wajhihā
Sự bối rối hiện rõ trên khuôn mặt cô ấy.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI