1
danh từ[C]
cậu; anh/em trai của mẹ
khāl
Phát âm
Từ nguyên
Inherited Arabic kinship term, from the Semitic root associated with the maternal uncle.
Ví dụ
زارَ خالي بيتَنا أمس.
zāra khālī baytanā ams.
Cậu tôi đã đến thăm nhà chúng tôi hôm qua.
يعيشُ خالُها في بيروت.
yaʿīshu khāluhā fī Bayrūt
Cậu của cô ấy sống ở Beirut.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI