1
danh từ[U]
Sự sợ hãi; cảm giác khó chịu do dự đoán có nguy hiểm, đau đớn hoặc tổn hại.
khawf
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root خ و ف, associated with fear, apprehension, and being afraid.
Ví dụ
شعر الطفل بخوف شديد.
shaʿara aṭ-ṭiflu bi-khawfin shadīdin
Đứa trẻ cảm thấy nỗi sợ hãi dữ dội.
لا خوف عليهم.
lā khawfa ʿalayhim
Không có nỗi sợ nào đối với họ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI