1
danh từ[C]
Một cái kệ; một tấm hay mặt phẳng được gắn vào tường hoặc đặt trong đồ nội thất để đỡ đồ vật.
raff
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ر ف ف, associated with flatness, spreading, or fluttering; the noun is a common Arabic word for a shelf.
Ví dụ
وضعت الكتاب على رف عال.
waḍaʿtu al-kitāba ʿalā raffin ʿālin
Tôi đã đặt cuốn sách lên một cái kệ cao.
امتلأ الرف بالكتب القديمة.
imtalaʾa ar-raffu bi-al-kutubi al-qadīmati
Cái kệ đầy ắp những cuốn sách cũ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI