1
danh từ[U]
Nỗi sợ, sự kinh hãi hoặc lo ngại trước nguy hiểm, sự không chắc chắn hay điều gì đó đáng sợ.
rahbah
Phát âm
Từ nguyên
A verbal noun from the Arabic root ر-ه-ب, associated with fearing, dreading, or standing in awe.
Ví dụ
شعر الطفل برهبة في الغابة المظلمة.
shaʿara aṭ-ṭiflu bi-rahbatin fī al-ghābati al-muẓlimah
Đứa trẻ cảm thấy sợ hãi trong khu rừng tối.
تملكتها رهبة قبل الصعود إلى المسرح.
tamallakathā rahbatun qabla aṣ-ṣuʿūdi ilā al-masraḥ
Cô ấy bị nỗi sợ sân khấu bao trùm trước khi bước lên sân khấu.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI