1
danh từ[C]
Màn hoặc rèm treo ở cửa sổ, cửa ra vào hoặc quanh một không gian để chắn sáng, tạo riêng tư hoặc trang trí.
sitārah
Phát âm
Từ nguyên
Derived from the Arabic root س ت ر, associated with covering, concealing, or shielding.
Ví dụ
هذه ستارة جديدة.
hādhihi sitārah jadīdah
Đây là một chiếc rèm mới.
فتحت ليلى الستارة لتدخل الشمس.
fataḥat Laylā as-sitārah litadkhula ash-shams
Layla mở rèm để ánh nắng vào.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI