1
danh từ[U]
thảm, chiếu hoặc thảm trải sàn, đặc biệt là vật phủ sàn
sajjād
Phát âm
Từ nguyên
Related to the Arabic root س ج د, meaning “to prostrate”; connected historically with سجادة, a mat or rug used for prayer.
Ví dụ
اشترينا سجادا جديدا لغرفة الجلوس.
ishtaraynā sajjādan jadīdan li-ghurfat al-julūs
Chúng tôi đã mua một tấm thảm mới cho phòng khách.
هذا سجاد فاخر من الصوف.
hādhā sajjād fākhir min al-ṣūf
Đây là tấm thảm len cao cấp.
تحتاج الغرفة إلى سجاد يناسب الأثاث.
taḥtāju al-ghurfah ilá sajjād yunāsib al-athāth
Căn phòng cần một tấm thảm hợp với đồ nội thất.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI