1
danh từ[U]
Hạnh phúc; trạng thái vui mừng, mãn nguyện hoặc an lạc.
saʿādah
Phát âm
Từ nguyên
A verbal noun from the Arabic root س-ع-د, associated with being happy, fortunate, or blessed.
Ví dụ
وجدت سعادة في مساعدة الآخرين.
wajadtu saʿādatan fī musāʿadati al-ākharīn
Cô ấy tìm thấy hạnh phúc khi giúp đỡ người khác.
السعادة هدف يسعى إليه الجميع.
as-saʿādatu hadafun yasʿā ilayhi al-jamīʿ
Hạnh phúc là mục tiêu mà ai cũng theo đuổi.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI