1
danh từ[C, U]
Quyền lực, quyền hạn hoặc quyền được ra lệnh, cai trị hay đưa ra quyết định.
sulṭah
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root س ل ط, associated with power, control, and dominion.
Ví dụ
تملك الحكومة سلطة واسعة.
tamliku al-ḥukūmatu sulṭatan wāsiʿatan
Chính phủ có quyền hạn rất rộng.
انتقلت السلطة إلى البرلمان.
intaqalat as-sulṭah ilá al-barlamān
Quyền lực đã được chuyển giao cho quốc hội.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI