1
danh từ[C, U]
Cá, đặc biệt là dùng làm thực phẩm hoặc làm từ chỉ chung các loài cá nói chung.
samak
Phát âm
Từ nguyên
From the Semitic root s-m-k, with cognates referring to fish in several Semitic languages.
Ví dụ
أحب أكل السمك المشوي.
uḥibbu akl as-samak al-mashwī.
Tôi thích ăn cá nướng.
اصطاد الصياد السمك من النهر.
iṣṭāda aṣ-ṣayyād as-samak min an-nahr.
Người đánh cá đã bắt cá từ con sông.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI