1
danh từ[C]
một người đàn ông trẻ; nam giới ở tuổi thanh niên hoặc đầu tuổi trưởng thành
shābb
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ش ب ب, associated with youth and vigorous growth.
Ví dụ
هذا شاب طموح من القاهرة.
hādhā shābb ṭamūḥ min al-Qāhirah
Đây là một thanh niên đầy tham vọng đến từ Cairo.
ساعدت شابًا في المحطة.
sāʿadtu shābban fī al-maḥaṭṭah
Tôi đã giúp một thanh niên ở nhà ga.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI