1
danh từ[C, U]
Đồ uống nóng hoặc lạnh được pha bằng cách ngâm lá trà trong nước; trà.
shāy
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed into Arabic from Persian چای, ultimately from Chinese 茶.
Ví dụ
هذا شاي ساخن.
hādhā shāy sākhun.
Đây là trà nóng.
أشرب الشاي كل صباح.
ʾashrabu ash-shāya kulla ṣabāḥ
Tôi uống trà mỗi sáng.
Kết hợp từ
شاي أسود
شاي أخضر
كوب شاي
شاي بالنعناع
شاي بالحليب
Tạo bởi AI