1
danh từ[U]
niềm đam mê mạnh mẽ, tình yêu nồng nhiệt hoặc sự nhiệt thành sâu sắc đối với ai đó hay điều gì đó.
shaghaf
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ش-غ-ف, associated with passionate love reaching or penetrating the heart.
Ví dụ
لديها شغف بالموسيقى.
ladayhā shaghaf bi-al-mūsīqā
Cô ấy có niềm đam mê với âm nhạc.
يمنحه شغف التعلم طاقة كبيرة.
yamnaḥuhu shaghafu at-taʿallumi ṭāqatan kabīratan
Niềm đam mê học hỏi mang lại cho anh ấy rất nhiều ऊर्जा.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI