1
danh từ[U]
Nỗi nhớ nhung, khát khao hoặc mong muốn tình cảm sâu sắc đối với ai đó hay điều gì đó vắng mặt hoặc xa cách.
shawq
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ش و ق, associated with longing, yearning, and desire.
Ví dụ
أشعر بشوق إلى وطني.
ʾashʿuru bi-shawqin ilā waṭanī
Tôi cảm thấy nhớ nhung quê hương.
كان الشوق واضحا في رسالته.
kāna ash-shawqu wāḍiḥan fī risālatihi
Nỗi nhớ nhung hiện rõ trong bức thư của anh ấy.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI