1
danh từ[C, U]
ánh sáng; độ sáng hoặc sự chiếu sáng làm cho mọi vật nhìn thấy được.
ḍawʾ
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ض و ء, associated with light, brightness, and illumination.
Ví dụ
دخل ضوء الشمس من النافذة.
dakhala ḍawʾ ash-shams min an-nāfidhah
Ánh nắng đã chiếu vào qua cửa sổ.
لا أستطيع القراءة في ضوء خافت.
lā astaṭīʿ al-qirāʾah fī ḍawʾ khāfit
Tôi không thể đọc trong ánh sáng mờ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI