1
danh từ[C]
Bàn; một món đồ nội thất có mặt phẳng và chân, dùng để ăn, viết, làm việc hoặc đặt đồ lên.
ṭāwilah
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed into Arabic from Italian tavola “table,” likely via Ottoman Turkish tavla.
Ví dụ
وضعت الكتاب على الطاولة.
waḍaʿtu al-kitāb ʿalā aṭ-ṭāwilah
Tôi đặt cuốn sách lên bàn.
جلسنا حول طاولة الطعام.
jalasnā ḥawla ṭāwilat aṭ-ṭaʿām
Chúng tôi ngồi quanh bàn ăn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI