1
danh từ[C]
Một đứa trẻ; một người còn nhỏ, đặc biệt là trước tuổi dậy thì.
ṭifl
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ط ف ل, associated with childhood, softness, and early age.
Ví dụ
هذا طفل سعيد.
hādhā ṭifl saʿīd
Đây là một đứa trẻ vui vẻ.
يحتاج كل طفل إلى الرعاية.
yaḥtāj kull ṭifl ilá ar-riʿāyah
Mỗi đứa trẻ đều cần được chăm sóc.
رأيت طفلا يلعب في الحديقة.
raʾaytu ṭiflan yalʿab fī al-ḥadīqah
Tôi đã thấy một đứa trẻ đang chơi trong vườn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI