1
danh từ[U]
Bột nhào; hỗn hợp mềm của bột mì hoặc bột ngũ cốc với nước hay chất lỏng khác, dùng để nướng hoặc nấu.
ʿajīn
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ع ج ن, associated with kneading and mixing dough.
Ví dụ
صار عجين الخبز جاهزا.
ṣāra ʿajīnu al-khubzi jāhizan
Bột bánh mì đã sẵn sàng.
تركت العجين ليتخمر ساعة.
taraktu al-ʿajīna li-yatakhammara sāʿatan
Cô ấy để bột nở trong một giờ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI