1
danh từ[C, U]
nước ép; thức uống làm từ chất lỏng được ép ra từ trái cây hoặc rau củ.
ʿaṣīr
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ع ص ر meaning “to squeeze, press, extract.”
Ví dụ
شربتُ عصيرَ البرتقالِ صباحًا.
sharibtu ʿaṣīra al-burtuqāli ṣabāḥan
Tôi đã uống nước cam vào buổi sáng.
هل تريد عصيرًا طازجًا؟
hal turīdu ʿaṣīran ṭāzajan
Bạn có muốn một ít nước ép tươi không?
Kết hợp từ
Tạo bởi AI