1
tính từmasculine singular adjective; feminine: عنيدة; plural: عنيدون/عنيدات
bướng bỉnh; ngoan cố; không muốn thay đổi ý kiến, quyết định hoặc hành vi của mình.
ʿanīd
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ع ن د, associated with opposition, resistance, and obstinacy.
Ví dụ
هو رجل عنيد لا يغير رأيه بسهولة.
huwa rajulun ʿanīdun lā yughayyiru raʾyahu bi-suhūlah
Anh ta là một người bướng bỉnh, không dễ thay đổi ý kiến.
لا تكن عنيدًا واستمع إلى النصيحة.
lā takun ʿanīdan wa-istamiʿ ilā an-naṣīḥah
Đừng bướng bỉnh nữa; hãy nghe lời khuyên.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI