1
danh từ[C, U]
Một chất giống như không khí, không rắn cũng không lỏng, và giãn ra để lấp đầy bất kỳ vật chứa nào; khí.
ghāz
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed into Arabic from European languages, ultimately from Dutch gas, coined from Greek khaos meaning “chaos, empty space.”
Ví dụ
تسرب غاز من الأنبوب.
tasarraba ghāz min al-unbūb
Khí bị rò rỉ ra từ ống.
يستخدم العلماء غاز الهيليوم في التجارب.
yastakhdimu al-ʿulamāʾ ghāz al-hīliyūm fī at-tajārib
Các nhà khoa học dùng khí heli trong các thí nghiệm.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI