1
danh từ[C, U]
trái cây; sản phẩm ăn được, thường ngọt, của cây hoặc thực vật.
fākihah
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ف ك ه, associated with enjoyment, cheerfulness, and pleasurable things.
Ví dụ
أكلت فاكهة طازجة بعد الغداء.
ʾakaltu fākihatan ṭāzijatan baʿda al-ghadāʾ
Tôi đã ăn trái cây tươi sau bữa trưa.
هذه فاكهة حلوة جدًا.
hādhihi fākihah ḥulwah jiddan
Đây là một loại trái cây rất ngọt.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI