1
danh từ[U]
niềm vui, hạnh phúc hoặc thích thú; một cảm giác vui mừng.
faraḥ
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ف ر ح, associated with joy, gladness, and rejoicing.
Ví dụ
عمّ الفرح في البيت.
ʿamma al-faraḥu fī al-bayt
Niềm vui tràn ngập ngôi nhà.
شعرت بفرح كبير عند سماع الخبر.
shaʿartu bi-faraḥin kabīrin ʿinda samāʿi al-khabar
Tôi cảm thấy niềm vui lớn khi nghe tin.
Kết hợp từ
فرح عارم
فرح كبير
دموع الفرح
شعور بالفرح
Tạo bởi AI