1
danh từ[C]
Một chiếc tách nhỏ, nhất là loại dùng để uống cà phê hoặc trà.
finjān
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed into Arabic through Persian; ultimately related to Greek forms referring to a small dish or vessel.
Ví dụ
هذا فنجان صغير.
hādhā finjān ṣaghīr
Đây là một cái tách nhỏ.
وضعت الفنجان على الطاولة.
waḍaʿtu al-finjān ʿalā aṭ-ṭāwilah
Tôi đặt chiếc tách lên bàn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI