1
danh từ[U]
Một loại gia vị màu nâu, ngọt và thơm, làm từ lớp vỏ bên trong phơi khô của một số loài cây, dùng trong nấu ăn, làm bánh và đồ uống.
qirfah
Phát âm
Từ nguyên
From Arabic قِرْفَة, related to the root ق ر ف, associated with peeling or stripping bark.
Ví dụ
أضفت قرفة إلى القهوة.
aḍaftu qirfah ilá al-qahwah.
Tôi đã thêm quế vào cà phê.
رشت أمي قرفة على التفاح.
rashshat ʾummī qirfatan ʿalá at-tuffāḥ
Mẹ tôi đã rắc quế lên những quả táo.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI