1
danh từ[U]
Sự lo âu, lo lắng hoặc bất an; trạng thái tinh thần rối bời do sợ hãi hoặc không chắc chắn.
qalaq
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ق ل ق, associated with agitation, disturbance, and lack of steadiness.
Ví dụ
أشعر بقلق قبل الامتحان.
ashʿuru bi-qalaqin qabla al-imtiḥān
Tôi thấy lo âu trước kỳ thi.
زاد قلقه بعد سماع الخبر.
zāda qalaquhu baʿda samāʿi al-khabar
Nỗi lo của anh ấy tăng lên sau khi nghe tin.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI