1
danh từ[U]
sữa; chất lỏng màu trắng do con cái của động vật có vú tiết ra, đặc biệt là bò, dê hoặc cừu, dùng làm thức ăn hoặc đồ uống.
laban
Phát âm
Từ nguyên
From the Semitic root l-b-n, associated with whiteness and milk; compare Arabic أَبْيَض and لَبَن in the semantic field of whiteness.
Ví dụ
أحب لبن البقر.
uḥibbu laban al-baqar
Tôi thích sữa bò.
اشترت أمي لبنا طازجا من السوق.
ishtarat ummī labanan ṭāzijan min as-sūq
Mẹ tôi đã mua sữa tươi ở chợ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI