1
danh từ[C]
Gối; vật đỡ mềm cho đầu, đặc biệt khi nằm trên giường.
mikhaddah
Phát âm
Từ nguyên
Derived from the Arabic root خ د د, associated with the cheek, with the instrument noun pattern indicating something on which the cheek or head rests.
Ví dụ
وضعت مخدة جديدة على السرير.
waḍaʿat mikhaddah jadīdah ʿalā as-sarīr
Tôi đã đặt một cái gối mới lên giường.
تحتاج رقبتي إلى مخدة مريحة.
taḥtāju raqabatī ilá mikhaddah murīḥah
Cổ tôi cần một chiếc gối thoải mái.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI