1
danh từ[U]
Chất tinh thể màu trắng dùng để nêm nếm và bảo quản thực phẩm; muối.
milḥ
Phát âm
Từ nguyên
From the Semitic root m-l-ḥ, associated with salt and salinity; cognate with similar words for salt in other Semitic languages.
Ví dụ
أضفتُ ملحًا إلى الحساء.
aḍaftu milḥan ilá al-ḥasāʾ
Tôi đã thêm muối vào súp.
يُستخرج الملح من ماء البحر.
yustakhraju al-milḥu min māʾi al-baḥri
Muối được استخراج từ nước biển.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI