1
danh từ[U]
sự hối hận; sự ăn năn; cảm giác buồn bã hoặc tội lỗi về điều mình đã làm hoặc không làm.
nadam
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ن د م, associated with regret and remorse.
Ví dụ
شعر بندم شديد بعد أن كذب.
shaʿara binadamin shadīdin baʿda ʾan kadhaba
Anh ấy cảm thấy hối hận sâu sắc sau khi nói dối.
لا ينفع الندم بعد فوات الأوان.
lā yanfaʿu an-nadamu baʿda fawāti al-awāni
Hối hận chẳng ích gì khi đã quá muộn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI