1
danh từ[U]
sự tuyệt vọng; sự mất hy vọng hoặc niềm tin rằng một tình huống có thể tốt lên.
yaʾs
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ي-أ-س, associated with despair and loss of hope.
Ví dụ
أصابه يأس شديد.
ʾaṣābahu yaʾsun shadīdun
Anh ấy bị nỗi tuyệt vọng sâu sắc bao trùm.
لا مكان لليأس في هذا المشروع.
lā makāna lil-yaʾsi fī hādhā al-mashrūʿ
Không có chỗ cho sự tuyệt vọng trong dự án này.
تحول يأسه إلى أمل.
taḥawwala yaʾsuhu ilā ʾamal
Nỗi tuyệt vọng của anh ấy đã biến thành hy vọng.
Kết hợp từ
يأس شديد
حالة يأس
الشعور باليأس
الاستسلام لليأس
Tạo bởi AI