1
động từ[T]
Nêm nếm món ăn bằng cách thêm gia vị, thảo mộc, muối, nước sốt hoặc các chất tạo vị khác.
yutabbilu
Phát âm
Từ nguyên
From the Arabic root ت ب ل, associated with seasoning and spices; Form II verb تَبَّلَ meaning “to season, to spice.”
Ví dụ
يُتَبِّلُ الطاهي الدجاجَ بالثوم والليمون.
yutabbilu al-ṭāhī al-dajāja bi-al-thawm wa-al-laymūn
Đầu bếp nêm gà với tỏi và chanh.
قبل الشوي، يُتَبِّلُ سامرُ السمكَ جيدًا.
qabla al-shawī, yutabbilu sāmiru al-samaka jayyidan
Trước khi nướng, Samer ướp cá thật kỹ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI